三推六問

sān tuī liù wèn tam thôi lục vấn

Hán Việt: tam thôi lục vấn · Pinyin: sān tuī liù wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thôi) + (lục) + (vấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再三反覆的審問。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「你要官休呵,拖你到官司,把你三推六問,你這等瘦弱身子,當不過拷打。」《水滸傳》第一二回:「三推六問,卻招做一時鬥毆殺傷,誤傷人命招了。」也作「六問三推」。

Eng

  • Cihui 三推六問 āntuīliùwèn f.e. <trad.> good many interrogations