三支比量

sān zhī bǐ liáng tam chi bỉ lượng

Hán Việt: tam chi bỉ lượng · Pinyin: sān zhī bǐ liáng

Tổng quan

tam chi tỉ lượng (術語)因明法也。以宗因喻之三分立比量也。比量者以因喻之二者,比知宗義也。☸

Cấu tạo: (tam) + (chi) + (bỉ) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam chi tỉ lượng (術語)因明法也。以宗因喻之三分立比量也。比量者以因喻之二者,比知宗義也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古印度因明学的推理方法。因明法之宗﹑因﹑喻称三支。以因﹑喻论证宗,称比量。整个论证过程称三支比量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古印度因明学的推理方法。因明法之宗﹑因﹑喻称三支。以因﹑喻论证宗,称比量。整个论证过程称三支比量。