三日入廚

sān rì rù chú tam nhật nhập trù

Hán Việt: tam nhật nhập trù · Pinyin: sān rì rù chú

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhật) + (nhập) + (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代风俗,新娘结婚三日后到厨房做饭。借指初入社会或刚任职。