三旬九食

sān xún jiǔ shí tam tuần cửu thực

Hán Việt: tam tuần cửu thực · Pinyin: sān xún jiǔ shí

Tổng quan

nghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: (gia đình) bên bờ vực đói kém | trong cảnh khốn cùng

Cấu tạo: (tam) + (tuần) + (cửu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: (gia đình) bên bờ vực đói kém | trong cảnh khốn cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旬:十天叫一旬。三十天中只能吃九顿饭。形容家境贫困。
  • Tân Hoa Tự Điển 旬十天叫一旬。三十天中只能吃九顿饭。形容家境贫困。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have only nine meals in thirty days (idiom)|fig. (of a family) on the brink of starvation|in dire straits
  • Cihui 三旬九食 ānxúnjiǔshí f.e. live in dire poverty