三星在天

sān xīng zài tiān tam tinh tại thiên

Hán Việt: tam tinh tại thiên · Pinyin: sān xīng zài tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tinh) + (tại) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指新婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.唐风.绸缪》"绸缪束薪,三星在天。今夕何夕,见此良人。"孔传"三星,参也。在天,谓始见东方也。男女待礼而成,若薪刍待人事而后束也。三星在天可以嫁娶矣。"郑玄笺"三星,谓心星也。心有尊卑﹑夫妇﹑父子之象,又为二月之合宿,故嫁娶者以为候焉。"后以"三星在天"为男女婚期之典。