三昧真火

sān mèi zhēn huǒ tam muội chân hỏa

Hán Việt: tam muội chân hỏa · Pinyin: sān mèi zhēn huǒ

Tổng quan

tam muội chân hỏa

Cấu tạo: (tam) + (muội) + (chân) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam muội chân hỏa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教指人的元神、元氣、元精所發出的真火,稱為「三昧真火」。《西遊記》第四○回:「他曾在火燄山修行了三百年,煉成『三昧真火』,卻也神通廣大。」《四遊記.南遊記.第一回》:「你這妖怪,今若由你整日鬧我靈山,不得自在,我不免放出三昧真火,燒死你這妖怪。」也作「三昧火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教谓元神﹑元气﹑元精函藏修炼能生真火,谓之三昧真火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓元神﹑元气﹑元精函藏修炼能生真火,谓之三昧真火。