三智五猜

sān zhì wǔ cāitam trí ngũ sai

Hán Việt: tam trí ngũ sai · Pinyin: sān zhì wǔ cāi

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻用尽心思,多方猜测。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓用尽心思,反复猜测。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

絞盡腦汁,多方猜測。《水滸傳》第二四回:「老娘也不消三智五猜,只一智便猜個十分。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 智 (trí) + 五 (ngũ) + 猜 (sai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻用尽心思,
  • Biên soạn 多方猜测。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絞盡腦汁,多方猜測。《水滸傳》第二四回:「老娘也不消三智五猜,只一智便猜個十分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用尽心思,反复猜测。

Từ liên quan

Gần nghĩa

三智者