三朋四友
tam bằng tứ hữu
Hán Việt: tam bằng tứ hữu · Pinyin: sān péng sì yǒu
Tổng quan
bạn bè | bè phái
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn bè | bè phái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種類型、階層的朋友。《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「原來臨安有這個風俗,但凡湖船,任從客便,或三朋四友,或帶子攜妻,不擇男女,各自去占個座頭,飲酒觀山,隨意取樂。」《通俗常言疏證.交際.三朋四友》引《病玉緣》劇:「他們三朋四友,引他遊耍花街柳巷,纔遇了此疾也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指各种朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓若干朋友。有时含有贬义。
Eng
- CC-CEDICT friends; cronies
- Cihui 三朋四友 ānpéngsìyǒu f.e. friends