三權分立

sān quán fēn lì tam quyền phân lập

Hán Việt: tam quyền phân lập · Pinyin: sān quán fēn lì

Tổng quan

nguyên tắc phân quyền

Cấu tạo: (tam) + (quyền) + (phân) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tắc phân quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法國學者孟德斯鳩著《法意》一書,主張三權分立的學說,將國家統治權分成立法、司法、行政三權,各自獨立,互相制衡。該書影響現代憲政主義發展甚深。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立法权、行政权、司法权分别由不同的国家机关独立行使、相互制约的制度。资本主义国家的基本政治制度。一般由议会行使立法权,总统或内阁行使行政权,法院行使司法权。在反封建的斗争中起过进步作用。

Eng

  • CC-CEDICT separation of powers
  • Cihui separation of powers