三业相应

tam nghiệp tương ứng

Hán Việt: tam nghiệp tương ứng

Tổng quan

tam nghiệp tương ưng (術語)身口意一致無乖角也。如身為禮拜而意無敬重之念,則非三業相應。往生要集上末曰:「禮拜門者,是即三業相應之身業也。」☸

Cấu tạo: (tam) + (nghiệp) + (tương) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam nghiệp tương ưng (術語)身口意一致無乖角也。如身為禮拜而意無敬重之念,則非三業相應。往生要集上末曰:「禮拜門者,是即三業相應之身業也。」☸