三災八難

sān zāi bā nàn tam tai bát nan

Hán Việt: tam tai bát nan · Pinyin: sān zāi bā nàn

Tổng quan

tam tai bát nạn

Cấu tạo: (tam) + (tai) + (bát) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tai bát nạn
  • Cihui tam tai bát nạn (cách nói của đạo Phật, chỉ tai nạn và chướng ngại trên con đường tu hành)。佛教指水災、火災、風災為大三災;刀兵、饑饉、疫癘為小三災。八難指影響見佛求道的八種障礙如作惡多端、安逸享受、盲啞殘疾、自恃聰明才智等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三災,原指佛教所說的大小三災。八難,原指影響佛求道的八道障礙。三災八難後用以形容多病痛、多災難。《紅樓夢》第四五回:「從小兒三災八難,花的銀子照樣打出你這麼個銀人兒來了。」

Eng

  • Cihui 三災八難 ānzāibānàn f.e. 1. numerous calamities 2. various illnesses and ailments (of children)