三災八難

sān zāi bā nàn tam tai bát nan

Hán Việt: tam tai bát nan · Pinyin: sān zāi bā nàn

Tổng quan

tam tai bát nạn

Cấu tạo: (tam) + (tai) + (bát) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam tai bát nạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻小孩生来多病。也形容经常遭遇不幸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言多灾多难。 2.意外灾难。

Eng

  • Cihui 三災八難 ānzāibānàn f.e. 1. numerous calamities 2. various illnesses and ailments (of children)