三瓦兩舍
tam ngõa lưỡng xá
Hán Việt: tam ngõa lưỡng xá · Pinyin: sān wǎ liǎng shě
Tổng quan
nơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓦、舍:宋、元时指妓院及各种娱乐场所。旧指富家子弟寻欢作乐的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋代对妓院﹑茶楼﹑酒肆及其它游乐场所的总称。
- Tân Hoa Tự Điển 瓦、舍宋、元时指妓院及各种娱乐场所。旧指富家子弟寻欢作乐的地方。
Eng
- CC-CEDICT places of pleasure (like brothels, tea houses etc)
- Cihui 三瓦兩舍 ānwǎliǎngshè id. <hist.> brothels and public places of entertainment