三生有幸

sān shēng yǒu xìngtam sanh hữu hạnh

Hán Việt: tam sanh hữu hạnh · Pinyin: sān shēng yǒu xìng

Tổng quan

phúc lành ba kiếp (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

三生:佛家指前生、今生、来生; 幸:幸运。三世都很幸运。比喻非常幸运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指由過去多世修來的福分,今多用以謙稱榮幸之至。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「小生久聞老和尚清譽,欲來座下聽講,何期昨日不得相遇?今能一見,是小生三生有幸矣。」《孽海花》第一二回:「賤妾蒲柳之姿,幸蒙太太見愛,今日登寶地,真是三生有幸了!」

Cấu tạo: 三 (tam) + 生 (sanh) + 有 (hữu) + 幸 (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
  • Biên soạn lucky indeed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指由過去多世修來的福分,今多用以謙稱榮幸之至。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「小生久聞老和尚清譽,欲來座下聽講,何期昨日不得相遇?今能一見,是小生三生有幸矣。」《孽海花》第一二回:「賤妾蒲柳之姿,幸蒙太太見愛,今日登寶地,真是三生有幸了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言幸运之深。

Eng

  • Cihui 三生有幸 ānshēngyǒuxìng f.e. lucky indeed

Đức

  • Handedict (Glück für drei Leben)

Từ liên quan

Gần nghĩa

三生成佛 · 三生六十劫 · 三生石上 · 有幸不幸 · 三生之石 · 三生杜牧 · 有幸有不幸 · 三生愿