三番两次

sān fān liǎng cìtam phiên lưỡng thứ

Hán Việt: tam phiên lưỡng thứ · Pinyin: sān fān liǎng cì

Tổng quan

lại nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.屡次,多次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多次、屢次。元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「叔父,王粲不曾自來,你將書呈三番兩次調發小生到此。」《西遊記》第二六回:「我當等夜走脫,又被他趕上,依然籠了。三番兩次,其實難逃。」也作「兩次三番」、「三番五次」、「三回五次」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 番 (phiên) + 兩 (lưỡng) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều lần (thành ngữ)
  • Tần suất từ lại nhiều lần
  • Biên soạn again and again; repeatedly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.屡次,多次。

Eng

  • Cihui 三番兩次 ānfānliǎngcì f.e. again and again; repeatedly
  • Tần suất từ f.e. again and again; repeatedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

三番五次 · 两次三番 · 两次的 · 三番四复 · 三番四覆 · 两次运球 · 兩次三番 · 三番子