三番五次

sān fān wǔ cì tam phiên ngũ thứ

Hán Việt: tam phiên ngũ thứ · Pinyin: sān fān wǔ cì

Tổng quan

lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Cấu tạo: (tam) + (phiên) + (ngũ) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多次、屢次。《儒林外史》第三八回:「三番五次,纏的老和尚急了。」《紅樓夢》第九四回:「看他的那個神情兒,是一定在寶玉身上的了。三番五次的病,可不是為著這個是什麼?」也作「三番兩次」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 番:遍数。一再,多次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.屡次,多次。
  • Tân Hoa Tự Điển 番遍数。一再,多次。

Eng

  • CC-CEDICT over and over again (idiom)
  • Cihui 三番五次 ānfānwǔcì f.e. again and again; repeatedly