三番四复

sān fān sì fùtam phiên tứ phục

Hán Việt: tam phiên tứ phục · Pinyin: sān fān sì fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

三、四:指次数之多; 番、复:反复。变化无常或反复多次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.屢次、多次。如:「他三番四復的造訪,只為改變你的心意。」 2.反覆無常、變化不定。如:「他為人三番四復,猶豫不決,和他合作挺累的。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 番 (phiên) + 四 (tứ) + 復 (phục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三、四:指次数之多; 番、复:反复。变化无常或反复多次。

Từ liên quan

Gần nghĩa

三番两次 · 三番五次 · 三番四覆 · 三番子 · 三番市