三盲摸象

sān máng mō xiàng tam manh mạc tượng

Hán Việt: tam manh mạc tượng · Pinyin: sān máng mō xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (manh) + (mạc) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「盲人摸象」。見「盲人摸象」條。01.《弘明集.卷八.南朝宋.釋僧順.釋三破論》:「或有三盲摸象,得象耳者,爭云象如簸箕;得象鼻者,爭云象如舂杵。雖獲象一方,終不得全象之實。」<a name="眾盲摸象"> </a>