三种作意

tam chủng tác ý

Hán Việt: tam chủng tác ý

Tổng quan

tam chủng tác ý (名數)大地法中作意之心所,別為三種:一、自相作意,與觀法自相之智慧相應而起之作意心所也。二、共相作意,與觀法共相之智慧相應而起之作意心所也。三、勝解作意,與假想觀相應而起之作意心所也。如對於未見不淨之物境,而修不淨觀時之作意是也。☸

Cấu tạo: (tam) + (chủng) + (tác) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam chủng tác ý (名數)大地法中作意之心所,別為三種:一、自相作意,與觀法自相之智慧相應而起之作意心所也。二、共相作意,與觀法共相之智慧相應而起之作意心所也。三、勝解作意,與假想觀相應而起之作意心所也。如對於未見不淨之物境,而修不淨觀時之作意是也。☸