三种善知识
tam chủng thiện tri thức
Hán Việt: tam chủng thiện tri thức
Tổng quan
tam chủng thiện tri thức (名數)一外護善知識。令我不缺乏怖畏,得安穩修道者。二同行善知識,與我同道,得互相切磋策發者。三教授善知識,宣傳聖言訓誡我令去惡赴善者。見止觀四。☸
Cấu tạo: 三 (tam) + 种 (chủng) + 善 (thiện) + 知 (tri) + 识 (thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui tam chủng thiện tri thức (名數)一外護善知識。令我不缺乏怖畏,得安穩修道者。二同行善知識,與我同道,得互相切磋策發者。三教授善知識,宣傳聖言訓誡我令去惡赴善者。見止觀四。☸