三等九格
tam đẳng cửu cách
Hán Việt: tam đẳng cửu cách · Pinyin: sān děng jiǔ gé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指人的等級。引申作分高下、不平等。《金瓶梅》第六二回:「李大姐倒也罷了,沒甚麼,倒吃了他爹恁三等九格的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹三六九等。指等级和类别多,有种种差别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹三六九等。