三級跳遠

sān jí tiào yuǎn tam cấp khiêu viễn

Hán Việt: tam cấp khiêu viễn · Pinyin: sān jí tiào yuǎn

Tổng quan

môn nhảy ba bước (điền kinh) | bước chạm và nhảy

Cấu tạo: (tam) + (cấp) + (khiêu) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn nhảy ba bước (điền kinh) | bước chạm và nhảy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種田賽運動。規定運動員助跑後,連續三次跳躍,前兩次只可以同一單腳起跳,第三次須換腳跳,並以雙腳同時落地完成一次試跳,然後丈量其所跳遠近,較其優劣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田径运动项目之一,运动员经过快速助跑后连续跳三步,第一步用起跳的脚落地,第二步用另一只脚落地,第三步两脚落地。

Eng

  • CC-CEDICT triple jump (athletics)|hop, skip and jump
  • Cihui triple jump (athletics); hop, skip and jump