三綱五常

sān gāng wǔ cháng tam cương ngũ thường

Hán Việt: tam cương ngũ thường · Pinyin: sān gāng wǔ cháng

Tổng quan

ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ) | ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo (nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và tín 信) tam cương ngũ thường (tam cương: vua tôi, cha con, chồng vơ; ngũ thường: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín)。封建禮教所提倡的人與人之間的道德標準。三綱指父為子綱、君為臣綱、夫為妻綱。五常傳說不一,通常指仁、義、禮、智、 信。

Cấu tạo: (tam) + (cương) + (ngũ) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ) | ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo (nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và tín 信) tam cương ngũ thường (tam cương: vua tôi, cha con, chồng vơ; ngũ thường: nhân, nghĩa, lễ, trí…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三纲:指君为臣纲,父为子纲,夫为妻纲;五常:指仁、义、礼、智、信。封建礼教提倡的人与人之间的道德规范。
  • Tân Hoa Tự Điển 三纲指君为臣纲,父为子纲,夫为妻纲;五常指仁、义、礼、智、信。封建礼教提倡的人与人之间的道德规范。

Eng

  • CC-CEDICT three principles and five virtues (idiom)|the three rules (ruler guides subject, father guides son and husband guides wife) and five constant virtues of Confucianism (benevolence 仁, righteousness 義|义, propriety 禮|礼, wisdom 智 and fidelity 信)
  • Cihui three principles and five virtues (idiom); the three rules (ruler guides subject, father guides son and husband guides wife) and five constant virtues of Confucianism (benevolence 仁, righteousness 義|义, propriety 禮|礼, wisdom 智 and fidelity 信)