三紙無驢

sān zhǐ wú lǘ tam chỉ vô lư

Hán Việt: tam chỉ vô lư · Pinyin: sān zhǐ wú lǘ

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (chỉ) + (vô) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容写文章废话连篇,不得要领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北齐颜之推《颜氏家训.勉学》"问一言辄酬之数百,责其指归,或无要会。邺下谚云'博士买驴,书券三纸,未有驴字。'"后因以"三纸无驴"谓文辞繁冗,连篇累牍而不得要领。