三脚两步

sān jiǎo liǎng bùtam cước lưỡng bộ

Hán Việt: tam cước lưỡng bộ · Pinyin: sān jiǎo liǎng bù

Tổng quan

vội vã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容走得快。 2.谓走不多远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容急急忙忙。《紅樓夢》第一二回:「賈瑞如得了命,三腳兩步從後門跑到家裡。」《文明小史》第五八回:「黃世昌忙喊拿衣帽,橫七豎八的穿上,三腳兩步跨出去了。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 腳 (cước) + 兩 (lưỡng) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ cách vài bước
  • Tần suất từ vội vã , chỉ cách vài bước
  • Biên soạn 1. in great haste 2. nearby

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容走得快。 2.谓走不多远。

Eng

  • Cihui 三腳兩步 ānjiǎoliǎngbù f.e. 1. in great haste 2. nearby
  • Tần suất từ f.e. 1. in great haste 2. nearby

Từ liên quan

Gần nghĩa

三脚铁架 · 三脚驢兒 · 两步滑行 · 三脚猫 · 三脚架 · 三脚桌 · 三脚火炉架 · 三脚的