三茶六禮

sān chá liù lǐ tam trà lục lễ

Hán Việt: tam trà lục lễ · Pinyin: sān chá liù lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (trà) + (lục) + (lễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言明媒正娶。旧指正式婚姻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言明媒正娶。我国旧时习俗,娶妻多用茶为聘礼,所以女子受聘称为受茶。六礼,即婚姻据以成立的纳采﹑问名﹑纳吉﹑纳征﹑请期﹑亲迎六种仪式。参阅明陈耀文《天中记》卷四四﹑《仪礼.士昏礼》。

Eng

  • Cihui 三茶六禮 āncháliùlǐ f.e. marry sb. with the proper ceremonies