三藏法师
tam tàng pháp sư
Hán Việt: tam tàng pháp sư · Pinyin: sān zàng fǎ shī
Tổng quan
hoà thượng tinh thông kinh điển; (đặc biệt) Huyền Trang 玄奘[xuán zàng] (602-664)
精通佛教經、律、論三藏的比丘。唐.志靜〈佛頂尊勝陀羅尼經序〉:「大帝遂將其本入內,請日照三藏法師及勅司賓寺典客令杜行顗等共譯此經。」簡稱為「三藏」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (đặc biệt) Huyền Trang 玄奘 (602-664)
- Tần suất từ hoà thượng tinh thông kinh điển; (đặc biệt) Huyền Trang 玄奘[xuán zàng] (602-664)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精通佛教經、律、論三藏的比丘。唐.志靜〈佛頂尊勝陀羅尼經序〉:「大帝遂將其本入內,請日照三藏法師及勅司賓寺典客令杜行顗等共譯此經。」簡稱為「三藏」。
Eng
- Cihui monk who has mastered the scriptures; (esp.) Xuanzang 玄奘 (602-664)
- Tần suất từ monk who has mastered the scriptures; (esp.) Xuanzang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)