三角形布

tam giác hình bố

Hán Việt: tam giác hình bố

Tổng quan

máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

Cấu tạo: (tam) + (giác) + (hình) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)