三請四喚
tam thỉnh tứ hoán
Hán Việt: tam thỉnh tứ hoán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再三邀請。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「也少不得三請四喚,等得你個不耐煩,方纔出來。」
Eng
- Cihui 三請四喚 ānqǐngsìhuàn f.e. invite and call repeatedly
Hán Việt: tam thỉnh tứ hoán