三貞九烈

sān zhēn jiǔ liè tam trinh cửu liệt

Hán Việt: tam trinh cửu liệt · Pinyin: sān zhēn jiǔ liè

Tổng quan

(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cấu tạo: (tam) + (trinh) + (cửu) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三、九,形容極多。「三貞九烈」乃舊時用來讚許女子不再改嫁,或寧願殉節而亡的堅貞節操。《劉知遠諸宮調.第一二》:「三娘一片貞心不改,直守本夫取到。觀從古三貞九烈,算來也子難學。」元.關漢卿《望江亭》第一折:「怎守得三貞九烈,敢早著了鑽懶幫閒。」也作「九烈三貞」 。

Eng

  • CC-CEDICT (of a widow) faithful to the death to her husband's memory
  • Cihui (of a widow) faithful to the death to her husband's memory