三賢十聖

sān xián shí shèng tam hiền thập thánh

Hán Việt: tam hiền thập thánh · Pinyin: sān xián shí shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (hiền) + (thập) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam hiền thập thánh (名數)十住十行十迴向為三賢,初地乃至十地為十聖。賢者發似解而伏惑之位。聖者發真智而斷惑之位。於此該收菩薩乘之因位。仁王經上曰:「三賢十聖忍中行,唯佛一人能盡原。」☸ tam hiền thập thánh (名數)大乘所立。仁王經上曰:「三賢十聖,忍中行,唯佛一人能盡源。」又曰:「三賢十聖住果報,唯佛一人居淨土。」十住,十行,十迴向之三位為三賢。初地以上,乃至第十地之菩薩為十聖。至初地而初會於理,故得聖之名。俱舍論寶疏二十二曰:「依仁王經,地前為賢,地上名聖。經云三聖十聖故。」☸