三貞九烈

sān zhēn jiǔ liè tam trinh cửu liệt

Hán Việt: tam trinh cửu liệt · Pinyin: sān zhēn jiǔ liè

Tổng quan

(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cấu tạo: (tam) + (trinh) + (cửu) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贞:贞操;烈:节烈。封建社会用来赞誉妇女的贞烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时形容妇女重视贞节,宁死不改嫁,不失身。三﹑九,极言其甚。
  • Tân Hoa Tự Điển 贞贞操;烈节烈。封建社会用来赞誉妇女的贞烈。

Eng

  • CC-CEDICT (of a widow) faithful to the death to her husband's memory
  • Cihui (of a widow) faithful to the death to her husband's memory