三跪九叩

sān guì jiǔ kòu tam quỵ cửu khấu

Hán Việt: tam quỵ cửu khấu · Pinyin: sān guì jiǔ kòu

Tổng quan

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cấu tạo: (tam) + (quỵ) + (cửu) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下跪三次,每次三叩首。為清人至敬之禮,今用來比喻行最敬禮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叩:磕头。最敬重的礼节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下跪三次,每次三叩首,旧为最重礼仪。
  • Tân Hoa Tự Điển 叩磕头。最敬重的礼节。

Eng

  • CC-CEDICT to kneel three times and kowtow nine times (formal etiquette on meeting the emperor)
  • Cihui 三跪九叩 ānguìjiǔkòu f.e. kneel three times with the head touching the ground nine times