三身

sān shēntam thân

Hán Việt: tam thân · Pinyin: sān shēn

Tổng quan

Tam thân; TAM THÂN Phật giáo ngữ. Chỉ ba loại thân Phật: Pháp thân, báo thân, hóa thân. HBTTPY ghi: 佛有三身,法身說自性虛通法,報身說一切清淨法,化身說六度萬行法。”禪家強調人人具有佛性,故人人具有佛的三種身。 Phật có ba thân, pháp thân nói pháp tự tánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说海外有国,国人一首三身。 2.佛教语。说法不一。通常指法身﹑报身和化身(或应身)。乃成佛所证之果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。大乘佛教謂佛身有法身、報身和化身三種。法身指一切現象的真實性,也稱為「自性身」。報身指佛淨土世界中的佛身,也稱為「食身」、「受用身」、「應身」。化身為教化利益凡夫眾生而現出的形象,如釋迦牟尼佛,也稱為「變化身」。《大乘法苑義林章》卷七:「依世俗諦隨機所現說有三身,法身空理,報身空智,利物所現名變化身。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tam thân; TAM THÂN Phật giáo ngữ. Chỉ ba loại thân Phật: Pháp thân, báo thân, hóa thân. HBTTPY ghi: 佛有三身,法身說自性虛通法,報身說一切清淨法,化身說六度萬行法。”禪家強調人人具有佛性,故人人具有佛的三種身。 Phật có ba thân, pháp thân nói pháp tự tánh rỗng mà thông, báo thân nói pháp hết thảy thanh tịnh, hóa thân nói pháp lục độ vạn hạnh. Nhà thiền nhấn mạnh mọi người có đủ Phật tánh, nên mọi người có đủ ba loại thân Phật
  • Biên soạn the three embodiments of Buddha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。大乘佛教謂佛身有法身、報身和化身三種。法身指一切現象的真實性,也稱為「自性身」。報身指佛淨土世界中的佛身,也稱為「食身」、「受用身」、「應身」。化身為教化利益凡夫眾生而現出的形象,如釋迦牟尼佛,也稱為「變化身」。《大乘法苑義林章》卷七:「依世俗諦隨機所現說有三身,法身空理,報身空智,利物所現名變化身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说海外有国,国人一首三身。 2.佛教语。说法不一。通常指法身﹑报身和化身(或应身)。乃成佛所证之果。

Eng

  • JMdict trikaya (three bodies of the Buddha)
  • Cihui 三身 ānshēn n. <Budd.> the three embodiments of Buddha
  • Tần suất từ n. <Budd.> the three embodiments of Buddha

ja

  • JMdict 三身(さんじん)

other

  • Nguồn khác Chỉ ba loại thân Phật: Pháp thân, báo thân, hóa thân
  • Nguồn khác HBTTPY ghi: 佛有三身,法身說自性虛通法,報身說一切清淨法,化身說六度萬行法。”禪家強調人人具有佛性,故人人具有佛的三種身。 Phật có ba thân, pháp thân nói pháp tự tánh rỗng mà thông, báo thân nói pháp hết thảy thanh tịnh, hóa thân nói pháp lục độ vạn hạnh
  • Nguồn khác Nhà thiền nhấn mạnh mọi người có đủ Phật tánh, nên mọi người có đủ ba loại thân Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

三身佛 · 三身業 · 三身三德 · 三身佛性 · 三身如來 · 三身梵讚 · 三身菩提 · 三C