三迭陽關

sān dié yáng guān tam điệt dương quan

Hán Việt: tam điệt dương quan · Pinyin: sān dié yáng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (điệt) + (dương) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三迭:反复歌唱某一句;阳关:古关名,在今甘肃敦煌县西南。原指古代送别的曲调。后也比喻离别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即《阳关三叠》。琴曲。琴谱以唐王维《送元二使安西》诗为主要歌词,并引申诗意,增添词句,抒写离别之情。因全曲分三段,原诗反复三次,故称"三迭"◇泛指送别之曲。
  • Tân Hoa Tự Điển 三迭反复歌唱某一句;阳关古关名,在今甘肃敦煌县西南。原指古代送别的曲调◇也比喻离别。