三部种子

tam bộ chủng tử

Hán Việt: tam bộ chủng tử

Tổng quan

tam bộ chủng tử (術語)佛部為आ 字,蓮華部為&DF-876F;字,金剛部為&DF-8769;字。見大日經五。☸ tam bộ chủng tử (術語)瑜祇經疏二曰:「佛部以阿आ 為種子,成率都婆。蓮華部以娑&DF-876F;為種子,成八葉蓮華。金剛部以嚩&DF-87C9;為種子,成五股金剛。」☸

Cấu tạo: (tam) + (bộ) + (chủng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam bộ chủng tử (術語)佛部為आ 字,蓮華部為&DF-876F;字,金剛部為&DF-8769;字。見大日經五。☸ tam bộ chủng tử (術語)瑜祇經疏二曰:「佛部以阿आ 為種子,成率都婆。蓮華部以娑&DF-876F;為種子,成八葉蓮華。金剛部以嚩&DF-87C9;為種子,成五股金剛。」☸