三長兩短

sān cháng liǎng duǎn tam trường lưỡng đoản

Hán Việt: tam trường lưỡng đoản · Pinyin: sān cháng liǎng duǎn

Tổng quan

bất hạnh bất ngờ | tai nạn bất ngờ | chết đột ngột việc bất trắc; chuyện không may; tối lửa tắt đèn。指意外的災禍、事故、特指人的死亡。

Cấu tạo: (tam) + (trường) + (lưỡng) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hạnh bất ngờ | tai nạn bất ngờ | chết đột ngột việc bất trắc; chuyện không may; tối lửa tắt đèn。指意外的災禍、事故、特指人的死亡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外的變故。多指死亡。《平妖傳》第五回:「萬一此後再有三長兩短,終不然靠著太醫活命。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「將來我有個甚麼三長兩短,姪少爺又是獨子,不便出繼,只好請姪少爺照應我的後事,兼祧過來。」

Eng

  • CC-CEDICT unexpected misfortune|unexpected accident|sudden death
  • Cihui unexpected misfortune; unexpected accident; sudden death