三長四短

sān cháng sì duǎn tam trường tứ đoản

Hán Việt: tam trường tứ đoản · Pinyin: sān cháng sì duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (trường) + (tứ) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「三長兩短」。見「三長兩短」條。01.《精忠岳傳》第一三回:「賢弟呀!你功名未遂,空手歸鄉,已是不幸;若再有三長四短,叫為兄的回去,怎生見你令尊令堂之面?」