三際

tam tế

Hán Việt: tam tế

Tổng quan

TAM TẾ Phật giáo ngữ. Chỉ cho ba thời quá khứ, hiện tại, vị lai. HBULL ghi: 時念念不見一切相,莫認前后三際。 Mọi thời mỗi niệm chẳng thấy tất cả tướng, chớ nhận ba thời trước sau

Cấu tạo: 三 (tam) + 际 (tế)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho ba thời quá khứ, hiện tại, vị lai
  • Nguồn khác HBULL ghi: 時念念不見一切相,莫認前后三際。 Mọi thời mỗi niệm chẳng thấy tất cả tướng, chớ nhận ba thời trước sau

Từ liên quan

Gần nghĩa

三際時 · 三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两 · 三义