三两
tam lưỡng
Hán Việt: tam lưỡng · Pinyin: sān liǎng
Tổng quan
hai hoặc ba
1.约数,表示少量。
二三。唐.岑參〈山房春事〉詩二首之二:「梁園日暮亂飛鴉,極目蕭條三兩家。」宋.蘇軾〈惠崇春江晚景〉詩二首之一:「竹外桃花三兩枝,春江水暖鴨先知。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hai ba
- Google Alex v6 vài
- Tần suất từ hai hoặc ba
- Biên soạn num. two or three
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二三。唐.岑參〈山房春事〉詩二首之二:「梁園日暮亂飛鴉,極目蕭條三兩家。」宋.蘇軾〈惠崇春江晚景〉詩二首之一:「竹外桃花三兩枝,春江水暖鴨先知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.约数,表示少量。
Eng
- Cihui two or three
- Tần suất từ num. two or three