三頭六臂

sān tóu liù bì tam đầu lục tí

Hán Việt: tam đầu lục tí · Pinyin: sān tóu liù bì

Tổng quan

nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: có khả năng phi thường | một người có sức mạnh đáng gờm

Cấu tạo: (tam) + (đầu) + (lục) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: có khả năng phi thường | một người có sức mạnh đáng gờm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指某一種天神的長相,後用以比喻人神通廣大,力強可畏。《景德傳燈錄.卷一三.汾州善昭禪師》:「如何是主中主?師曰:『三頭六臂驚天地,忿怒那吒撲帝鍾。』」《水滸傳》第二回:「你兩個閉了鳥嘴!長別人志氣,滅自己威風。他只是一個人,須不三頭六臂。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. (having) three heads and six arms (idiom)|fig. superhuman abilities; exceptional capability
  • Cihui 三頭六臂 āntóuliùbì f.e. 1. resourceful person 2. superhuman powers