三馬同槽

sān mǎ tóng cáo tam mã đồng tào

Hán Việt: tam mã đồng tào · Pinyin: sān mǎ tóng cáo

Tổng quan

ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿 và hai con trai) | kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Cấu tạo: (tam) + (mã) + (đồng) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿 và hai con trai) | kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三馬,喻指司馬懿、司馬師和司馬昭。槽,喻指曹操一族。漢代曹操為丞相時,曾夢三匹馬同食一槽,甚惡。因對其子丕曰:「司馬懿非人臣也,必干預汝家事。」典出《晉書.卷一.宣帝紀。後比喻圖篡謀位》。如:「他招兵買馬,頗有三馬同槽之意。」

Eng

  • CC-CEDICT three horses at the same trough (idiom, alluding to Sima Yi 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] and his two sons); conspirators under the same roof
  • Cihui three horses at the same trough (idiom, alluding to Sima Yi 司馬懿|司马懿 and his two sons); conspirators under the same roof