三馬同槽

sān mǎ tóng cáo tam mã đồng tào

Hán Việt: tam mã đồng tào · Pinyin: sān mǎ tóng cáo

Tổng quan

ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿 và hai con trai) | kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Cấu tạo: (tam) + (mã) + (đồng) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿 và hai con trai) | kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐指司马懿父子三人将篡夺魏的政权。也泛指阴谋篡权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.宣帝纪》"﹝曹操﹞又尝梦三马同食一槽,甚恶焉。因谓太子丕曰'司马懿非人臣也,必预汝家事。'"三马,指司马懿﹑司马师﹑司马昭;一槽,指曹氏◇因以"三马同槽"为外姓谋位之典故。

Eng

  • CC-CEDICT three horses at the same trough (idiom, alluding to Sima Yi 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] and his two sons); conspirators under the same roof
  • Cihui three horses at the same trough (idiom, alluding to Sima Yi 司馬懿|司马懿 and his two sons); conspirators under the same roof