三魂七魄

sān hún qī pò tam hồn thất phách

Hán Việt: tam hồn thất phách · Pinyin: sān hún qī pò

Tổng quan

ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Cấu tạo: (tam) + (hồn) + (thất) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教謂人身有三魂七魄。三魂即胎光、爽靈、幽精;七魄計有屍狗、伏矢、雀陰、吞賊、非毒、除穢、臭肺。《抱朴子.內篇.地真》:「欲得通神,當金水分形,形分則自見其身中之三魂七魄。」《金瓶梅》第四七回:「驚駭六葉連肝膽,諕壞三魂七魄心。」也作「七魄三魂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魂:旧指能离开人体而存在的精神;魄:旧指依附形体而显现的精神。道家语,称人身有“三魂七魄”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家对魂魄的总称。认为人的魂有三,魄有七。见《云笈七签》卷五四。
  • Tân Hoa Tự Điển 魂旧指能离开人体而存在的精神;魄旧指依附形体而显现的精神。道家语,称人身有三魂七魄”。

Eng

  • CC-CEDICT three immortal souls and seven mortal forms in Daoism, contrasting the spiritual and carnal side of man
  • Cihui 三魂七魄 ānhúnqīpò f.e. 1. soul 2. three finer spirits and several baser instincts that motivate a human being