上下一心
thượng hạ nhất tâm
Hán Việt: thượng hạ nhất tâm · Pinyin: shàng xià yī xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大家團結一致,同心協力。《韓詩外傳》卷六:「故近者競親,而遠者願至,上下一心,三軍同力。」《晉書.卷四六.列傳.劉頌》:「上下一心,愛國如家,視百姓如子,然後能保荷天祿,兼翼王室。」也作「上下同心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上上下下一条心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上级与下级思想愿望完全一致。
Eng
- Cihui 上下一心 hàngxiàyīxīn f.e. of one heart and mind