上下交困

shàng xià jiāo kùn thượng hạ giao khốn

Hán Việt: thượng hạ giao khốn · Pinyin: shàng xià jiāo kùn

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hạ) + (giao) + (khốn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級和下屬都處於困境。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「攤派加捐,上下交困。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指国家和百姓都处于困难的境地。

Eng

  • Cihui 上下交困 hàngxiàjiāokùn f.e. Both the higher and lower levels find themselves in a predicament.