上下相安
thượng hạ tương an
Hán Việt: thượng hạ tương an · Pinyin: shàng xià xiāng ān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上下相處和諧,平安無事。《晉書.卷五一.束皙傳》:「主無驕肆之志,臣無氂纓之請,上下相安,率禮從道。」《文明小史》第一回:「過了半載,倒也上下相安,除睡覺吃飯之外,其餘一無事事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地位高的和地位低的相安无事。