上元甲子

shàng yuán jiǎ zi thượng nguyên giáp tử

Hán Việt: thượng nguyên giáp tử · Pinyin: shàng yuán jiǎ zi

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (nguyên) + (giáp) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧以六十年为一甲子,讲阴阳五行的人以三个甲子共一百八十年为一周。称其中的第一个甲子为"上元甲子",第二个甲子为"中元甲子",第三个甲子为"下元甲子",合称"三元甲子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧以六十年为一甲子,讲阴阳五行的人以三个甲子共一百八十年为一周。称其中的第一个甲子为"上元甲子",第二个甲子为"中元甲子",第三个甲子为"下元甲子",合称"三元甲子"。