上前

shàng qián thượng tiền

Hán Việt: thượng tiền · Pinyin: shàng qián

Tổng quan

tiến lên | bước về phía trước

Cấu tạo: (thượng) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến lên | bước về phía trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向前。《儒林外史》第一一回:「杜少卿同武書上前一看,裡邊便是一個十八九歲婦人。」《文明小史》第一七回:「賈家兄弟三個,忙上前來分勸。」

Eng

  • CC-CEDICT to advance; to step forward
  • Cihui to advance; to step forward

ja

  • JMdict part of the fabric that is wrapped farthest from the skin when wearing a garment that is wrapped in front of one (such as a kimono)|percentage|commission

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后退 · 退后