後退
hậu thối
Hán Việt: hậu thối · Pinyin: hòu tuì
Tổng quan
lùi lại | rút lui | thoái lui | rút về
Nghĩa
Việt
- Cihui lùi lại | rút lui | thoái lui | rút về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向後退。如:「兩輛大卡車在窄道上相遇,誰也不願後退。」《三國演義》第一一七回:「前江油城中,糧食足備。汝等前進可活,後退即死。須併力攻之。」 2.退卻、畏縮。如:「即使面對困難,我們也絕不後退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向后退;退回(后面的地方或以往的发展阶段):~两步|怎么成绩没提高,反而~了?
Eng
- CC-CEDICT to recoil; to draw back; to fall back; to retreat
- Cihui to recoil; to draw back; to fall back; to retreat
ja
- JMdict retreat|falling back|moving backwards|reversing|backing up (of a vehicle)